Khám tổng quát dành cho cá nhân

TẦM SOÁT VIP3

STT Tên dịch vụ Giải thích Đối tượng
Nam Nữ
IKhám lâm sàng
1 Đo chỉ số cơ thể Đo chiều cao, cân nặng, huyết áp và nhịp tim và tính chỉ số BMI x x
2 Khám nội tổng quát Phát hiện một số bệnh lý nội khoa (tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận-tiết niệu…) x x
3 Đánh giá chất lượng giấc ngủ Đánh giá chất lượng giấc ngủ theo thang điểm Pittburgh (PSQI) x x
4 Khám chuyên khoa Mắt Đánh giá thị lực, phát hiện một số bệnh lý mắt: cận loại thị, viêm kết mạc, viêm bờ mi,.. x x
5 Khám chuyên khoa Tai Mũi Họng Chẩn đoán phát hiện và tư vấn điều trị các bệnh viêm xoang, viêm thanh quản, amidan,.. x x
6 Khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt Phát hiện một số bệnh lý tai - mũi - họng. x x
7 Nội soi Tai Mũi Họng Phát hiện sâu răng mới, viêm lợi, cao răng, viêm nha chu, bệnh về tủy răng,.. x x
8 Khám sản - Phụ khoa Phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục dưới, tư vấn sức khỏe sinh sản,.. x
9 Khám nam khoa Phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục dưới, tư vấn sức khỏe sinh sản,.. x
10 Khám vú Phát hiện các bệnh tuyến vú, phát hiện sớm các khối u, ung thư vú x
11 Khám CK Tim mạch (có hẹn) Khám chuyên sâu tim mạch, đánh giá toàn bộ các vấn đề về tim mạch x x
12 Khám CK Cơ Xương Khớp (có hẹn) Khám chuyên sâu cơ xương khớp, phát hiện sớm bệnh lý cơ xương khớp x x
13 Tư vấn & khuyến nghị Tư vấn kết quả xét nghiệm với Tiến sỹ chuyên khoa huyết học, miễn dịch x x
14 Tư vấn tiêm chủng Tư vấn các loại vắc xin phòng bệnh cho người lớn x x
IIChẩn đoán hình ảnh và Thăm dò chức năng
15 Chụp Xquang ngực thẳng [tim phổi thẳng] - in phim trong TH bệnh lý Phát hiện một số bệnh lý phổi. x x
16 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [2 tư thế: thẳng và nghiêng - số hóa 1 phim] Phát hiện một số bệnh lý cột sống cổ x x
17 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [2 tư thế: thẳng và nghiêng, 1 phim] Phát hiện một số bệnh lý cột sống thắt lưng (thoái hóa, gai đôi, hẹp khe khớp). x x
18 Điện tim thường Phát hiện một số bệnh lý tim (rối loạn nhịp, thiếu máu cục bộ cơ tim,….). x x
19 Siêu âm ổ bụng tổng quát Phát hiện một số bệnh lý các tạng trong ổ bụng (gan, thận, lách, tụy, tử cung, buồng trứng). x x
20 Siêu âm tuyến vú hai bên Phát hiện một số bệnh lý tuyến vú. x
21 Siêu âm tuyến giáp Phát hiện một số bệnh lý tuyến giáp. x x
22 Siêu âm tim (có hẹn) Đánh giá chức năng tim, tình trạng các van tim và các mạch máu lớn x x
23 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi dịch âm đạo Phát hiện một số bệnh lý phụ khoa. x
IIIXét nghiệm
24 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (28 thông số, bằng máy đếm laser) Đánh giá số lượng, tỷ lệ các tế bào máu. Tình trạng nhiễm trùng, thiếu máu, rối loạn đông máu và các bệnh huyết học khác x x
25 Đông máu cơ bản Đánh giá chức năng đông máu qua 3 thông số (PT, APTT, Fibrinogen) x x
26 Xét nghiệm nhóm máu ABO và RH Xác định nhóm máu ABO và RH (tùy chọn cho những người chưa xét nghiệm nhóm máu) x x
27 Tổng phân tích nước tiểu Đánh giá tình trạng viêm nhiễm hệ tiết niệu, bệnh lý về thận, suy thận, đái tháo đường x x
28 Glucose (đường máu) Chẩn đoán bệnh đái tháo đường, hạ đường huyết… x x
29 HbA1C Đánh giá mức đường huyết trung bình trong 3 tháng x x
30 Ure Phát hiện sớm các bệnh lý về thận: Thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận … x x
31 Creatinin Phát hiện sớm các bệnh lý về thận: Thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận … x x
32 Cholesterol Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu x x
33 Triglycerid Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu x x
34 HDL-C (High density lipoprotein cholesterol) Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu x x
35 LDL-C (Low density lipoprotein cholesterol) Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu x x
36 AST Kiểm tra men gan: Đánh giá viêm gan và các bệnh về gan x x
37 ALT Kiểm tra men gan: Đánh giá viêm gan và các bệnh về gan x x
38 Gamma GT Kiểm tra men gan: Đánh giá viêm gan và các bệnh về gan x x
39 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Đánh giá tình trạng tắc mật và một số bệnh lý gan. x x
40 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Đánh giá tình trạng tắc mật và một số bệnh lý gan. x x
41 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Đánh giá tình trạng tắc mật và một số bệnh lý gan. x x
42 Acid Uric Chẩn đoán bệnh Gout x x
43 Đo hoạt độ Amylase Thăm dò, chẩn đoán các sự cố viêm trong ổ bụng. Chẩn đoán và theo dõi viêm, tắc tuyến nước bọt. x x
44 Định lượng Albumin Xét nghiệm định lượng protein toàn phần, albumin huyết tương có ý nghĩa để đánh giá chức năng tổng hợp của gan. x x
45 Định lượng Protein toàn phần Xét nghiệm định lượng protein toàn phần, albumin huyết tương có ý nghĩa để đánh giá chức năng tổng hợp của gan. x x
46 Canxi Xác định lượng canxi trong máu x x
47 Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] Chần đoán các bệnh Đa u tuỷ, loãng xương, suy thận x x
48 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Theo dõi điều trị các bệnh lý: tăng huyết áp, suy tim, gan và thận của người bệnh x x
49 Sắt huyết thanh Phát hiện tình trạng thiếu sắt x x
50 Ferritin Xác định nồng độ sắt trong máu x x
51 HBsAg test nhanh Phát hiện nhiễm viêm gan B bằng test nhanh x x
52 HBsAb định lượng Xác định nồng độ kháng thể kháng vi rút viêm gan B x x
53 HCVAb test nhanh Test nhanh sàng lọc viêm gan C x x
54 HAVAb test nhanh Test nhanh sàng lọc viêm gan A x x
55 Anti HAV IgM test nhanh Tầm soát nhiễm virus viêm gan A x x
56 HIV Ab test nhanh Tầm soát nhiễm virus HIV x x
57 H.Pylori IgM Phát hiện vi khuẩn gây viêm loét Dạ dày x x
58 Định lượng FT3 Đánh giá chức năng tuyến giáp x x
59 Định lượng FT4 Đánh giá chức năng tuyến giáp x x
60 Định lượng TSH Đánh giá chức năng tuyến giáp x x
IVSàng lọc ung thư
61 AFP Tầm soát ung thư gan x x
62 CEA Tầm soát ung thư tiêu hóa x x
63 CA 72-4 Tầm soát ung thư dạ dày x x
64 PSA Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến x
65 CA 15-3 Tầm soát ung thư vú x
66 CA 125 Tầm soát ung thư tử cung buồng trứng x
67 CA 19-9 Tầm soát ung thư đường tiêu hóa, mật, tụy x x
68 Cyfra 21- 1 Tầm soát ung thư phổi không tế bào nhỏ. x x
69 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] Tầm soát ung thư tế bào vẩy (họng, sinh dục). x x
70 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] Tầm soát ung thư tuyến giáp x x
71 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou [TB cổ tử cung] Tầm soát ung thư cổ tử cung (chỉ dành cho nữ) x
VHồ sơ sức khỏe điện tử
72 Hồ sơ sức khỏe điện tử cá nhân (PHR) Lưu trữ hồ sơ y tế trên App Doctor4U bao gồm: Thông tin cơ bản, Hồ sơ y tế khám sức khỏe định kỳ… Cá nhân có thể truy xuất dữ liệu bất cứ khi nào cần. x x
Tổng giá gói dịch vụ: 9.390.000 10.600.000
icons8-exercise-96 chat-active-icon